BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT TẠI TRUNG TÂM Y THANH AN

STT MA_DVKT TEN_DVKT MA_GIA QUYET_DINH CONG_BO MA_CSKCB
1 RT2019 ALFASEPT CLEANSER 4 155.4 11011
2 C29.2023 ALFASEPT CLEANSER 4 1L 0 11011
3 A009.2021 Aerrane 100ml (2850) 2850 11011
4 ALC001 Alcool 70 33 11011
5 ALNT.2023 Alcool 70 70 độ 39.6 11011
6 01 Alcool 70º 33.88 11011
7 ALC002 Alcool 70º (25) 25 11011
8 ALP2019 Alpheta 5cm x 5m (57.96) 57.96 11011
9 AXIT01 Axitacentic ( 5ml ) 500 11011
10 F362.2019 Bon 108333 11011
11 10.1017.0533 Bó bột ống trong gãy xương bánh chè 152000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
12 12.0309.0589 Bóc nang tuyến Bartholin 1309000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
13 BON004 Bông thấm nước (145) 145 11011
14 BONG07 Bông thấm nước(132) 132 11011
15 F027.2021 Bông y tế thấm nước (148.5) 148.5 11011
16 BONG007 Bông y tế thấm nước (150) 150 11011
17 15.0218.0899 Bơm thuốc thanh quản 37.8D08.0899 21100 583/QĐ-SYT 20140806 11011
18 14.0197.0854 Bơm thông lệ đạo 98600 583/QĐ-SYT 20140806 11011
19 BOT001 Bột tan 12 11011
20 F363.2019 Calcium hydroxide Nha khoa 10000 11011
21 F378.2019 Ceviton 4733 11011
22 VC.11011 Chi phí vận chuyển VC.11011 22400 11011
23 14.0207.0738 Chích chắp, lẹo, nang lông mi, chích áp xe mi, kết mạc 37.8D07.0738 81000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
24 03.2119.0505 Chích nhọt ống tai ngoài 197000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
25 03.3909.0505 Chích rạch áp xe nhỏ 37.8D05.0505 197000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
26 03.3817.0505 Chích áp xe phần mềm lớn 37.8D05.0505 197000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
27 13.0151.0601 Chích áp xe tuyến Bartholin 875000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
28 13.0054.0600 Chích áp xe tầng sinh môn 37.8D06.0600 831000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
29 13.0163.0602 Chích áp xe vú 37.8D06.0602 230000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
30 F379.2019 Chất diệt tuỷ Septudon 110000 11011
31 C17.2023 Chỉ lanh 416.67 11011
32 CHI Chỉ lanh 20g (500m) 210 11011
33 CHI01 Chỉ peclon 75 11011
34 VT3.527.2023 Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp: NEOSORB (PGLA) số 1 80000 11011
35 VT4.527.2023 Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp: NEOSORB (PGLA) số 2/0 71000 11011
36 VT5.527.2023 Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp: NEOSORB (PGLA) số 3/0 64000 11011
37 CHI003 Chỉ thép mềm 250000 11011
38 02.0129.0083 Chọc dò dịch não tuỷ 114000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
39 03.2354.0077 Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi 37.8B00.0077 143000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
40 13.0188.0083 Chọc dò tủy sống sơ sinh 37.8B00.0083 114000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
41 01.0240.0077 Chọc dò ổ bụng cấp cứu 37.8B00.0077 143000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
42 10.0057.0083 Chọc dịch não tủy thắt lưng (thủ thuật) 114000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
43 01.0202.0083 Chọc dịch tuỷ sống 114000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
44 01.0093.0079 Chọc hút dịch – khí màng phổi bằng kim hay catheter 37.8B00.0079 150000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
45 15.0056.0882 Chọc hút dịch vành tai 37.8D08.0882 56800 583/QĐ-SYT 20140806 11011
46 02.0011.0079 Chọc hút khí màng phổi 37.8B00.0079 150000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
47 02.0177.0086 Chọc hút nước tiểu trên xương mu 37.8B00.0086 116000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
48 02.0008.0078 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 183000 243/QĐ-SYT 20150420 11011
49 02.0243.0077 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị 143000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
50 02.0243.0078 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị (dưới hướng dẫn của siêu âm) 183000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
51 18.0072.0029 Chụp Xquang Blondeau 100000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
52 18.0072.0028 Chụp Xquang Blondeau 68300 583/QĐ-SYT 20140806 11011
53 18.0072.0010 Chụp Xquang Blondeau 53200 583/QĐ-SYT 20140806 11011
54 18.0072.0028 Chụp Xquang Blondeau [Blondeau + Hirtz số hóa 1 phim] 37.2A03.0028 68300 583/QĐ-SYT 20140806 11011
55 18.0072.0029 Chụp Xquang Blondeau [Blondeau + Hirtz số hóa 2 phim] 37.2A03.0029 100000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
56 18.0077.0028 Chụp Xquang Chausse III 68300 583/QĐ-SYT 20140806 11011
57 18.0077.0010 Chụp Xquang Chausse III 37.2A02.0010 53200 583/QĐ-SYT 20140806 11011
58 18.0073.0028 Chụp Xquang Hirtz 68300 583/QĐ-SYT 20140806 11011
59 18.0073.0010 Chụp Xquang Hirtz 53200 583/QĐ-SYT 20140806 11011
60 18.0078.0010 Chụp Xquang Schuller 37.2A02.0010 53200 583/QĐ-SYT 20140806 11011
61 18.0078.0028 Chụp Xquang Schuller 68300 583/QĐ-SYT 20140806 11011
62 18.0079.0028 Chụp Xquang Stenvers 68300 583/QĐ-SYT 20140806 11011
63 18.0079.0010 Chụp Xquang Stenvers 37.2A02.0010 53200 583/QĐ-SYT 20140806 11011
64 18.0141.0032 Chụp Xquang bể thận-niệu quản xuôi dòng 624000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
65 18.0125.0012 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng 59200 583/QĐ-SYT 20140806 11011
66 18.0125.0028 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng 68300 583/QĐ-SYT 20140806 11011
67 18.0125.0013 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [thẳng và nghiêng] 37.2A02.0013 72200 583/QĐ-SYT 20140806 11011
68 18.0096.0013 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng 72200 583/QĐ-SYT 20140806 11011
69 18.0096.0028 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng 68300 583/QĐ-SYT 20140806 11011
70 18.0096.0011 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng 37.2A02.0011 59200 583/QĐ-SYT 20140806 11011
71 18.0096.0029 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng 100000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
72 18.0089.0029 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 100000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
73 18.0089.0010 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 53200 583/QĐ-SYT 20140806 11011
74 18.0089.0028 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 68300 583/QĐ-SYT 20140806 11011
75 18.0087.0028 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên 68300 583/QĐ-SYT 20140806 11011
76 18.0087.0029 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên 100000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
77 18.0087.0010 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên 37.2A02.0010 53200 583/QĐ-SYT 20140806 11011
78 18.0087.0013 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên 72200 583/QĐ-SYT 20140806 11011
79 18.0086.0028 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng 68300 583/QĐ-SYT 20140806 11011
80 18.0086.0029 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng 100000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
81 18.0086.0011 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng 37.2A02.0011 56200 583/QĐ-SYT 20140806 11011
82 18.0086.0013 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng 72200 583/QĐ-SYT 20140806 11011
83 18.0088.0030 Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế 125000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
84 18.0090.0028 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch 68300 583/QĐ-SYT 20140806 11011
85 18.0090.0013 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch 72200 583/QĐ-SYT 20140806 11011
86 18.0090.0029 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch 100000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
87 18.0090.0011 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch 37.2A02.0011 59200 583/QĐ-SYT 20140806 11011
88 18.0095.0028 Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze 68300 583/QĐ-SYT 20140806 11011
89 18.0095.0010 Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze 37.2A02.0010 53200 583/QĐ-SYT 20140806 11011
90 18.0095.0012 Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze 37.2A02.0012 59200 583/QĐ-SYT 20140806 11011
91 18.0093.0013 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng 72200 583/QĐ-SYT 20140806 11011
92 18.0093.0029 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng 100000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
93 18.0093.0011 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng 37.2A02.0011 59200 583/QĐ-SYT 20140806 11011
94 18.0093.0028 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng 68300 583/QĐ-SYT 20140806 11011
95 18.0092.0028 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên 68300 583/QĐ-SYT 20140806 11011
96 18.0092.0011 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên 37.2A02.0011 59200 583/QĐ-SYT 20140806 11011
97 18.0092.0029 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên 100000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
98 18.0092.0013 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên 72200 583/QĐ-SYT 20140806 11011
99 18.0091.0028 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng 68300 583/QĐ-SYT 20140806 11011
100 18.0091.0011 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng 37.2A02.0011 59200 583/QĐ-SYT 20140806 11011
101 18.0091.0013 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng 72200 583/QĐ-SYT 20140806 11011
102 18.0091.0029 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng 100000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
103 18.0094.0013 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn 72200 583/QĐ-SYT 20140806 11011
104 18.0094.0028 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn 68300 583/QĐ-SYT 20140806 11011
105 18.0094.0029 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn 100000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
106 18.0094.0011 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn 37.2A02.0011 59200 583/QĐ-SYT 20140806 11011
107 18.0074.0010 Chụp Xquang hàm chếch một bên 53200 583/QĐ-SYT 20140806 11011
108 18.0074.0028 Chụp Xquang hàm chếch một bên 68300 583/QĐ-SYT 20140806 11011
109 18.0076.0028 Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng 68300 525/QD-SYT 20170531 11011
110 18.0076.0010 Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng 53200 583/QĐ-SYT 20140806 11011
111 18.0071.0029 Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng 100000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
112 18.0071.0011 Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng 59200 583/QĐ-SYT 20140806 11011
113 18.0071.0028 Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng 68300 583/QĐ-SYT 20140806 11011
114 18.0098.0010 Chụp Xquang khung chậu thẳng 37.2A02.0010 53200 583/QĐ-SYT 20140806 11011
115 18.0098.0028 Chụp Xquang khung chậu thẳng 68300 583/QĐ-SYT 20140806 11011
116 18.0098.0012 Chụp Xquang khung chậu thẳng 59200 583/QĐ-SYT 20140806 11011
117 18.0097.0030 Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên 125000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
118 18.0112.0011 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch 37.2A02.0011 59200 583/QĐ-SYT 20140806 11011
119 18.0112.0028 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch 68300 583/QĐ-SYT 20140806 11011
120 18.0112.0013 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch 72200 583/QĐ-SYT 20140806 11011
121 18.0112.0029 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch 100000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
122 18.0110.0028 Chụp Xquang khớp háng nghiêng 68300 583/QĐ-SYT 20140806 11011
123 18.0110.0010 Chụp Xquang khớp háng nghiêng 37.2A02.0010 53200 583/QĐ-SYT 20140806 11011
124 18.0110.0012 Chụp Xquang khớp háng nghiêng 59200 583/QĐ-SYT 20140806 11011
125 18.0109.0028 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên 68300 583/QĐ-SYT 20140806 11011
126 18.0109.0012 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên 59200 583/QĐ-SYT 20140806 11011
127 18.0105.0028 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) 68300 583/QĐ-SYT 20140806 11011
128 18.0105.0010 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) 37.2A02.0010 53200 583/QĐ-SYT 20140806 11011
129 18.0105.0012 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) 59200 583/QĐ-SYT 20140806 11011
130 18.0104.0029 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch 100000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
131 18.0104.0013 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch 72200 583/QĐ-SYT 20140806 11011
132 18.0104.0028 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch 68300 583/QĐ-SYT 20140806 11011
133 18.0104.0011 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch 37.2A02.0011 59200 583/QĐ-SYT 20140806 11011
134 18.0080.0010 Chụp Xquang khớp thái dương hàm 53200 583/QĐ-SYT 20140806 11011
135 18.0080.0028 Chụp Xquang khớp thái dương hàm 68300 583/QĐ-SYT 20140806 11011
136 18.0101.0028 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch 68300 583/QĐ-SYT 20140806 11011
137 18.0101.0012 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch 59200 583/QĐ-SYT 20140806 11011
138 18.0101.0010 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch 37.2A02.0010 53200 583/QĐ-SYT 20140806 11011
139 18.0100.0028 Chụp Xquang khớp vai thẳng 68300 583/QĐ-SYT 20140806 11011
140 18.0100.0012 Chụp Xquang khớp vai thẳng 59200 583/QĐ-SYT 20140806 11011
141 18.0100.0010 Chụp Xquang khớp vai thẳng 37.2A02.0010 53200 583/QĐ-SYT 20140806 11011
142 18.0100.0013 Chụp Xquang khớp vai thẳng [thẳng và nghiêng] 37.2A02.0013 72200 583/QĐ-SYT 20140806 11011
143 18.0122.0028 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch 68300 583/QĐ-SYT 20140806 11011
144 18.0122.0011 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch 37.2A02.0011 59200 583/QĐ-SYT 20140806 11011
145 18.0122.0013 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch 72200 583/QĐ-SYT 20140806 11011
146 18.0122.0029 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch 100000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
147 18.0069.0010 Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao 53200 583/QĐ-SYT 20140806 11011
148 18.0069.0028 Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao 68300 583/QĐ-SYT 20140806 11011
149 18.0068.0011 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng 37.2A02.0011 59200 583/QĐ-SYT 20140806 11011
150 18.0068.0029 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng 100000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
151 18.0068.0013 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng 72200 583/QĐ-SYT 20140806 11011
152 18.0068.0028 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng 68300 583/QĐ-SYT 20140806 11011
153 18.0085.0028 Chụp Xquang mỏm trâm 68300 583/QĐ-SYT 20140806 11011
154 18.0085.0010 Chụp Xquang mỏm trâm 53200 583/QĐ-SYT 20140806 11011
155 18.0120.0010 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên 37.2A02.0010 53200 583/QĐ-SYT 20140806 11011
156 18.0120.0012 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên 59200 583/QĐ-SYT 20140806 11011
157 18.0120.0028 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên 68300 583/QĐ-SYT 20140806 11011
158 18.0119.0010 Chụp Xquang ngực thẳng 37.2A02.0010 53200 583/QĐ-SYT 20140806 11011
159 18.0119.0012 Chụp Xquang ngực thẳng 59200 583/QĐ-SYT 20140806 11011
160 18.0119.0028 Chụp Xquang ngực thẳng 68300 583/QĐ-SYT 20140806 11011
161 18.0119.0013 Chụp Xquang ngực thẳng [thẳng và nghiêng] 37.2A02.0013 72200 583/QĐ-SYT 20140806 11011
162 18.0119.0029 Chụp Xquang ngực thẳng [thẳng và nghiêng] 100000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
163 18.0142.0033 Chụp Xquang niệu quản-bể thận ngược dòng 579000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
164 18.0143.0033 Chụp Xquang niệu đạo bàng quang ngược dòng 579000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
165 18.0140.0032 Chụp Xquang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) 624000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
166 18.0084.0028 Chụp Xquang phim cắn (Occlusal) 68300 583/QĐ-SYT 20140806 11011
167 18.0129.0029 Chụp Xquang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) 100000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
168 18.0129.0028 Chụp Xquang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) 68300 583/QĐ-SYT 20140806 11011
169 18.0131.0035 Chụp Xquang ruột non 239000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
170 18.0082.0010 Chụp Xquang răng cánh cắn (Bite wing) 37.2A02.0010 53200 583/QĐ-SYT 20140806 11011
171 18.0082.0028 Chụp Xquang răng cánh cắn (Bite wing) 68300 583/QĐ-SYT 20140806 11011
172 18.0083.0028 Chụp Xquang răng toàn cảnh 68300 525/QD-SYT 20170531 11011
173 18.0067.0029 Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng 37.2A03.0029 100000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
174 18.0067.0028 Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng 68300 583/QĐ-SYT 20140806 11011
175 18.0124.0034 Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng 239000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
176 18.0124.0016 Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng 37.2A02.0016 104000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
177 18.0118.0030 Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng 125000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
178 18.0118.0013 Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng 72200 583/QĐ-SYT 20140806 11011
179 18.0136.0039 Chụp Xquang tuyến nước bọt 401000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
180 18.0127.0028 Chụp Xquang tại giường 68300 583/QĐ-SYT 20140806 11011
181 18.0128.0028 Chụp Xquang tại phòng mổ 68300 583/QĐ-SYT 20140806 11011
182 18.0138.0031 Chụp Xquang tử cung vòi trứng 426000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
183 18.0108.0028 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 68300 583/QĐ-SYT 20140806 11011
184 18.0108.0013 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 72200 583/QĐ-SYT 20140806 11011
185 18.0108.0010 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 37.2A02.0010 53200 583/QĐ-SYT 20140806 11011
186 18.0108.0029 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 100000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
187 18.0116.0011 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 37.2A02.0011 59200 583/QĐ-SYT 20140806 11011
188 18.0116.0013 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 72200 583/QĐ-SYT 20140806 11011
189 18.0116.0029 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 100000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
190 18.0116.0028 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 68300 583/QĐ-SYT 20140806 11011
191 18.0113.0013 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè 72200 583/QĐ-SYT 20140806 11011
192 18.0113.0011 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè 37.2A02.0011 59200 583/QĐ-SYT 20140806 11011
193 18.0113.0029 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè 100000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
194 18.0113.0028 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè 68300 583/QĐ-SYT 20140806 11011
195 18.0102.0029 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng 100000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
196 18.0102.0013 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng 72200 583/QĐ-SYT 20140806 11011
197 18.0102.0028 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng 68300 583/QĐ-SYT 20140806 11011
198 18.0102.0010 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng 37.2A02.0010 53200 583/QĐ-SYT 20140806 11011
199 18.0075.0010 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến 53200 583/QĐ-SYT 20140806 11011
200 18.0075.0028 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến 68300 583/QĐ-SYT 20140806 11011
201 18.0103.0028 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng 68300 583/QĐ-SYT 20140806 11011
202 18.0103.0013 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng 72200 583/QĐ-SYT 20140806 11011
203 18.0103.0029 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng 100000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
204 18.0103.0011 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng 37.2A02.0011 59200 583/QĐ-SYT 20140806 11011
205 18.0114.0013 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng 72200 583/QĐ-SYT 20140806 11011
206 18.0114.0029 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng 100000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
207 18.0114.0011 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng 37.2A02.0011 59200 583/QĐ-SYT 20140806 11011
208 18.0114.0028 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng 68300 583/QĐ-SYT 20140806 11011
209 18.0106.0011 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng 37.2A02.0011 59200 583/QĐ-SYT 20140806 11011
210 18.0106.0028 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng 68300 583/QĐ-SYT 20140806 11011
211 18.0106.0013 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng 72200 583/QĐ-SYT 20140806 11011
212 18.0106.0029 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng 100000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
213 18.0115.0029 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 100000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
214 18.0115.0028 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 68300 583/QĐ-SYT 20140806 11011
215 18.0115.0011 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 37.2A02.0011 59200 583/QĐ-SYT 20140806 11011
216 18.0115.0013 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 72200 583/QĐ-SYT 20140806 11011
217 18.0107.0013 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 72200 583/QĐ-SYT 20140806 11011
218 18.0107.0029 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 100000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
219 18.0107.0011 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 37.2A02.0011 59200 583/QĐ-SYT 20140806 11011
220 18.0107.0028 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 68300 583/QĐ-SYT 20140806 11011
221 18.0117.0011 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng 59200 583/QĐ-SYT 20140806 11011
222 18.0117.0029 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng 100000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
223 18.0117.0028 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng 68300 583/QĐ-SYT 20140806 11011
224 18.0099.0028 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch 68300 583/QĐ-SYT 20140806 11011
225 18.0099.0010 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch 37.2A02.0010 53200 583/QĐ-SYT 20140806 11011
226 18.0099.0012 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch 59200 583/QĐ-SYT 20140806 11011
227 18.0111.0028 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng 68300 583/QĐ-SYT 20140806 11011
228 18.0111.0029 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng 100000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
229 18.0111.0011 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng 37.2A02.0011 59200 583/QĐ-SYT 20140806 11011
230 18.0111.0013 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng 72200 583/QĐ-SYT 20140806 11011
231 18.0121.0028 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng 68300 583/QĐ-SYT 20140806 11011
232 18.0121.0029 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng 100000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
233 18.0121.0013 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng 72200 583/QĐ-SYT 20140806 11011
234 18.0121.0011 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng 37.2A02.0011 59200 583/QĐ-SYT 20140806 11011
235 18.0132.0018 Chụp Xquang đại tràng 37.2A02.0018 159000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
236 18.0132.0036 Chụp Xquang đại tràng 279000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
237 18.0123.0010 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn 37.2A02.0010 53200 583/QĐ-SYT 20140806 11011
238 18.0123.0012 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn 59200 583/QĐ-SYT 20140806 11011
239 18.0123.0028 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn 68300 583/QĐ-SYT 20140806 11011
240 18.0139.0039 Chụp Xquang ống tuyến sữa 401000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
241 F239.2021 Cidex OPA 0 11011
242 F389.2019 Compusite lỏng 100000 11011
243 01.0362.0074 Cấp cứu ngừng tuần hoàn cho bệnh nhân ngộ độc 37.8B00.0074 498000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
244 01.0158.0074 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản 37.8B00.0074 498000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
245 TTYTDV Cấy – tháo thuốc tránh thai (loại một nang) 210000 11011
246 11.0022.1102 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em 2378000 525/QD-SYT 20170531 11011
247 11.0021.1104 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% – 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 3044000 525/QD-SYT 20170531 11011
248 11.0023.1107 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn 3913000 525/QD-SYT 20170531 11011
249 11.0027.1108 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% – 3% diện tích cơ thể ở trẻ em 3039000 525/QD-SYT 20170531 11011
250 10.0406.0435 Cắt bỏ tinh hoàn 2383000 243/QĐ-SYT 20150420 11011
251 10.0386.0435 Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ 2383000 243/QĐ-SYT 20150420 11011
252 12.0090.1060 Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm 3236000 525/QD-SYT 20170531 11011
253 10.0497.0489 Cắt bỏ u mạc nối lớn 4842000 243/QĐ-SYT 20150420 11011
254 14.0203.0075 Cắt chỉ khâu da mi đơn giản 35600 583/QĐ-SYT 20140806 11011
255 14.0192.0075 Cắt chỉ khâu giác mạc 37.8B00.0075 35600 583/QĐ-SYT 20140806 11011
256 13.0053.0594 Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung 37.8D06.0594 125000 583/QĐ-SYT 20150420 11011
257 14.0112.0075 Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi 37.8B00.0075 35600 583/QĐ-SYT 20140806 11011
258 12.0011.1190 Cắt các u lành tuyến giáp 1914000 525/QD-SYT 20170531 11011
259 12.0010.1049 Cắt các u lành vùng cổ 2737000 525/QD-SYT 20170531 11011
260 12.0012.1048 Cắt các u nang giáp móng 2190000 525/QD-SYT 20170531 11011
261 10.0481.0455 Cắt dây chằng, gỡ dính ruột 2574000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
262 10.0411.0584 Cắt hẹp bao quy đầu 1340000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
263 03.3463.0484 Cắt lách toàn bộ do chấn thương 4644000 525/QD-SYT 20170531 11011
264 03.3821.0216 Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản 37.8B00.0216 184000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
265 03.3793.0577 Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời 4830000 243/QĐ-SYT 20150420 11011
266 03.3083.0576 Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu 2660000 243/QĐ-SYT 20150420 11011
267 16.0214.1007 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới 37.8D09.1007 166000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
268 10.0496.0489 Cắt mạc nối lớn 4842000 243/QĐ-SYT 20150420 11011
269 12.0264.1189 Cắt nang thừng tinh hai bên 2953000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
270 12.0263.1190 Cắt nang thừng tinh một bên 1914000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
271 10.0490.0458 Cắt nhiều đoạn ruột non 4801000 243/QĐ-SYT 20150420 11011
272 10.9002.0504 Cắt phymosis 37.8D05.0584 248000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
273 12.0278.0655 Cắt polyp cổ tử cung 1997000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
274 12.0162.0918 Cắt polyp mũi 679000 525/QD-SYT 20170531 11011
275 12.0161.0874 Cắt polyp ống tai 2038000 525/QD-SYT 20170531 11011
276 12.0161.0875 Cắt polyp ống tai 613000 525/QD-SYT 20170531 11011
277 10.0486.0465 Cắt ruột non hình chêm 3730000 243/QĐ-SYT 20150420 11011
278 10.0506.0459 Cắt ruột thừa đơn thuần 2654000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
279 10.0506.0459_GT Cắt ruột thừa đơn thuần [gây tê] 2116000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
280 12.0291.0681 Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng 4034000 243/QĐ-SYT 20150420 11011
281 10.0621.0472 Cắt túi mật 4694000 243/QĐ-SYT 20150420 11011
282 03.3290.0456 Cắt túi thừa tá tràng 2756000 243/QĐ-SYT 20150420 11011
283 12.0321.1190 Cắt u bao gân 1914000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
284 12.0045.1049 Cắt u cơ vùng hàm mặt 2737000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
285 03.2456.1044 Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm 729000 583/QD-SYT 20140806 11011
286 12.0265.0583 Cắt u lành dương vật 2122000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
287 12.0320.1190 Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm 1914000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
288 12.0319.1190 Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm 1914000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
289 10.0567.0584 Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…) 1340000 243/QĐ-SYT 20150420 11011
290 12.0084.1039 Cắt u lợi đường kính 2 cm trở lên 479000 525/QD-SYT 20170531 11011
291 12.0083.1040 Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2cm 37.8D09.1040 439000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
292 12.0313.1190 Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm 1914000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
293 28.0217.1059 Cắt u máu vùng đầu mặt cổ 3237000 525/QD-SYT 20170531 11011
294 12.0314.1189 Cắt u máu/u bạch mạch dưới da đường kính từ 5 – 10cm 2953000 525/QD-SYT 20170531 11011
295 10.0498.0489 Cắt u mạc treo ruột 4842000 243/QĐ-SYT 20150420 11011
296 12.0092.0909 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm 1353000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
297 12.0091.0909 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm 2737000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
298 12.0091.0910 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm 37.8D08.0910 1353000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
299 12.0322.1191 Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân) 1298000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
300 12.0281.0683 Cắt u nang buồng trứng 3044000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
301 12.0281.0683_GT Cắt u nang buồng trứng 2265043 583/QĐ-SYT 20140806 11011
302 12.0283.0683_GT Cắt u nang buồng trứng và phần phụ 2265043 583/QĐ-SYT 20140806 11011
303 12.0283.0683 Cắt u nang buồng trứng và phần phụ 3044000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
304 12.0280.0683 Cắt u nang buồng trứng xoắn 3044000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
305 12.0280.0683_GT Cắt u nang buồng trứng xoắn 2265043 583/QĐ-SYT 20140806 11011
306 12.0306.0597 Cắt u thành âm đạo 2128000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
307 12.0306.0597_GT Cắt u thành âm đạo [gây tê] 1577000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
308 12.0086.0944 Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm 3236000 525/QD-SYT 20170531 11011
309 12.0089.0945 Cắt u tuyến nước bọt mang tai 4740000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
310 03.2508.1049 Cắt u vùng hàm mặt đơn giản 2737000 525/QD-SYT 20170531 11011
311 12.0267.0653 Cắt u vú lành tính 2962000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
312 12.0267.0653_GT Cắt u vú lành tính [gây tê] 2422000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
313 03.2536.1049 Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm 1266000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
314 12.0324.0558 Cắt u xương sụn lành tính 3870000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
315 03.3331.0458 Cắt đoạn ruột non 4801000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
316 10.0487.0458 Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông 4801000 243/QĐ-SYT 20150420 11011
317 10.0489.0458 Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1 đầu ra ngoài (Quénue) 4801000 243/QĐ-SYT 20150420 11011
318 10.0489.0458 Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1 đầu ra ngoài (Quénue) 4801000 525/QD-SYT 20170531 11011
319 10.0488.0458 Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài 4801000 243/QĐ-SYT 20150420 11011
320 10.0519.0454 Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đưa 2 đầu ruột ra ngoài 4642000 525/QD-SYT 20170531 11011
321 13.0155.0334 Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn 758000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
322 10.0164.0508 Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bản 46500 583/QĐ-SYT 20140806 11011
323 01.0157.0508 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn 37.8D05.0508 53000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
324 03.3662.0556 Cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay 3878000 525/QD-SYT 20170531 11011
325 C89.2023 CỒN Y TẾ 90 º 51.96 11011
326 NT.C.2021 Cồn 70 độ (34.76) 34.76 11011
327 CON2019 Cồn 70° (Ethanol) 500ml (37.8) 37.8 11011
328 F241.2021 Cồn 90 độ 52 11011
329 F241.2021 Cồn 90 độ 35.8 11011
330 F246.2021 Dermanios Scrub Chlorhexidine 4% 250 11011
331 C24.2023 Dung dịch Khử khuẩn Mức độ Cao ortho-Phthalaldehyde CIDEX OPA 3,78L 291 11011
332 DUNGD Dung dịch sát khuẩn tay nhanh(152) 152 11011
333 DAY002 Dây cho ăn số 18 6300 11011
334 DAY001 Dây hút nhớt các số 4389 11011
335 DAY003 Dây thở ô xy 2 nhánh các số 4800 11011
336 13.0195.0094 Dẫn lưu màng phổi sơ sinh 37.8B00.0094 607000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
337 03.3815.0493 Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu 37.8D05.0493 2756000 243/QĐ-SYT 20150420 11011
338 10.0509.0493 Dẫn lưu áp xe ruột thừa 2945000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
339 FOC Foocmon 80 11011
340 F406.2019 Fuji IX – GP to 15g 78000 11011
341 F287.2021.ĐC Gel siêu âm 21 11011
342 F266.2021. Germisep 4600 11011
343 11.0034.1120 Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em 2908000 525/QD-SYT 20170531 11011
344 11.0031.1120 Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn 2908000 525/QD-SYT 20170531 11011
345 K02.1906 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II – Khoa Hồi sức cấp cứu 359200 583/QĐ-SYT 20140806 11011
346 K24.1932 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II – Khoa Chấn thương chỉnh hình 252100 583/QĐ-SYT 20140806 11011
347 K12.1932 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II – Khoa Lao 252100 583/QĐ-SYT 20140806 11011
348 K30.1932 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II – Khoa Mắt 252100 583/QĐ-SYT 20140806 11011
349 K21.1932 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II – Khoa Ngoại lồng ngực 252100 583/QĐ-SYT 20140806 11011
350 K20.1932 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II – Khoa Ngoại thần kinh 252100 583/QĐ-SYT 20140806 11011
351 K23.1932 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II – Khoa Ngoại thận – tiết niệu 252100 583/QĐ-SYT 20140806 11011
352 K22.1932 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II – Khoa Ngoại tiêu hóa 252100 583/QĐ-SYT 20140806 11011
353 K19.1932 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II – Khoa Ngoại tổng hợp 252100 583/QĐ-SYT 20140806 11011
354 K27.1932 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II – Khoa Phụ – Sản 252100 583/QĐ-SYT 20140806 11011
355 K29.1932 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II – Khoa Răng – Hàm – Mặt 252100 583/QĐ-SYT 20140806 11011
356 K28.1932 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II – Khoa Tai – Mũi – Họng 252100 583/QĐ-SYT 20140806 11011
357 K33.1932 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II – Khoa Ung bướu 252100 583/QĐ-SYT 20140806 11011
358 K12.1938 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II – Khoa Lao 224700 583/QĐ-SYT 20140806 11011
359 K21.1938 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II – Khoa Ngoại lồng ngực 224700 583/QĐ-SYT 20140806 11011
360 K23.1938 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II – Khoa Ngoại thận – tiết niệu 224700 583/QĐ-SYT 20140806 11011
361 K22.1938 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II – Khoa Ngoại tiêu hóa 224700 583/QĐ-SYT 20140806 11011
362 K29.1938 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II – Khoa Răng – Hàm – Mặt 224700 583/QĐ-SYT 20140806 11011
363 K33.1938 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II – Khoa Ung bướu 224700 583/QĐ-SYT 20140806 11011
364 K25.1944 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II – Khoa Bỏng 192100 583/QĐ-SYT 20140806 11011
365 K24.1944 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II – Khoa Chấn thương chỉnh hình 192100 583/QĐ-SYT 20140806 11011
366 K30.1944 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II – Khoa Mắt 192100 583/QĐ-SYT 20140806 11011
367 K21.1944 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II – Khoa Ngoại lồng ngực 192100 583/QĐ-SYT 20140806 11011
368 K20.1944 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II – Khoa Ngoại thần kinh 192100 583/QĐ-SYT 20140806 11011
369 K23.1944 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II – Khoa Ngoại thận – tiết niệu 192100 583/QĐ-SYT 20140806 11011
370 K22.1944 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II – Khoa Ngoại tiêu hóa 192100 583/QĐ-SYT 20140806 11011
371 K19.1944 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II – Khoa Ngoại tổng hợp 192100 583/QĐ-SYT 20140806 11011
372 K18.1944 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II – Khoa Nhi 192100 583/QĐ-SYT 20140806 11011
373 K27.1944 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II – Khoa Phụ – Sản 192100 583/QĐ-SYT 20140806 11011
374 K29.1944 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II – Khoa Răng – Hàm – Mặt 192100 583/QĐ-SYT 20140806 11011
375 K28.1944 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II – Khoa Tai – Mũi – Họng 192100 583/QĐ-SYT 20140806 11011
376 K33.1944 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II – Khoa Ung bướu 192100 583/QĐ-SYT 20140806 11011
377 K09.1911 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II – Khoa Dị ứng 212600 583/QĐ-SYT 20140806 11011
378 K36.1911 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II – Khoa Huyết học 212600 583/QĐ-SYT 20140806 11011
379 K02.1911 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II – Khoa Hồi sức cấp cứu 212600 583/QĐ-SYT 20140806 11011
380 K12.1911 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II – Khoa Lao 212600 583/QĐ-SYT 20140806 11011
381 K18.1911 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II – Khoa Nhi 212600 583/QĐ-SYT 20140806 11011
382 K50.1911 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II – Khoa Nội hô hấp 212600 583/QĐ-SYT 20140806 11011
383 K07.1911 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II – Khoa Nội thận – tiết niệu 212600 583/QĐ-SYT 20140806 11011
384 K04.1911 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II – Khoa Nội tim mạch 212600 583/QĐ-SYT 20140806 11011
385 K05.1911 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II – Khoa Nội tiêu hóa 212600 583/QĐ-SYT 20140806 11011
386 K08.1911 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II – Khoa Nội tiết 212600 583/QĐ-SYT 20140806 11011
387 K14.1911 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II – Khoa Thần kinh 212600 583/QĐ-SYT 20140806 11011
388 K11.1911 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II – Khoa Truyền nhiễm 212600 583/QĐ-SYT 20140806 11011
389 K15.1911 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II – Khoa Tâm thần 212600 583/QĐ-SYT 20140806 11011
390 K33.1911 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II – Khoa Ung bướu 212600 583/QĐ-SYT 20140806 11011
391 K03.1911 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II – Khoa nội tổng hợp 212600 583/QĐ-SYT 20140806 11011
392 K24.1917 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II – Khoa Chấn thương chỉnh hình 182700 583/QĐ-SYT 20140806 11011
393 K13.1917 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II – Khoa Da liễu 182700 583/QĐ-SYT 20140806 11011
394 K09.1917 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II – Khoa Dị ứng 182700 583/QĐ-SYT 20140806 11011
395 K02.1917 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II – Khoa Hồi sức cấp cứu 182700 583/QĐ-SYT 20140806 11011
396 K12.1917 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II – Khoa Lao 182700 583/QĐ-SYT 20140806 11011
397 K30.1917 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II – Khoa Mắt 182700 583/QĐ-SYT 20140806 11011
398 K19.1917 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II – Khoa Ngoại tổng hợp 182700 583/QĐ-SYT 20140806 11011
399 K18.1917 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II – Khoa Nhi 182700 583/QĐ-SYT 20140806 11011
400 K06.1917 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II – Khoa Nội cơ – xương – khớp 182700 583/QĐ-SYT 20140806 11011
401 K28.1917 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II – Khoa Tai – Mũi – Họng 182700 583/QĐ-SYT 20140806 11011
402 K16.1917 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II – Khoa Y học cổ truyền 182700 583/QĐ-SYT 20140806 11011
403 K03.1917 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II – Khoa nội tổng hợp 182700 583/QĐ-SYT 20140806 11011
404 K02.1923 Giường Nội khoa loại 3 Hạng II – Khoa Hồi sức cấp cứu 147600 583/QĐ-SYT 20140806 11011
405 K03.1923 Giường Nội khoa loại 3 Hạng II – Khoa nội tổng hợp 147600 583/QĐ-SYT 20140806 11011
406 K16.1925 Giường Nội khoa loại 3 Hạng IV – Khoa Y học cổ truyền 128200 11011
407 K25.1932 Giường ngoại khoa loại 2 Hạng II – Khoa Bỏng 252100 583/QĐ-SYT 20140806 11011
408 K25.1938 Giường ngoại khoa loại 3 Hạng II – Khoa Bỏng 224700 583/QĐ-SYT 20140806 11011
409 K24.1938 Giường ngoại khoa loại 3 Hạng II – Khoa Chấn thương chỉnh hình 224700 583/QĐ-SYT 20140806 11011
410 K30.1938 Giường ngoại khoa loại 3 Hạng II – Khoa Mắt 224700 583/QĐ-SYT 20140806 11011
411 K20.1938 Giường ngoại khoa loại 3 Hạng II – Khoa Ngoại thần kinh 224700 583/QĐ-SYT 11011
412 K19.1938 Giường ngoại khoa loại 3 Hạng II – Khoa Ngoại tổng hợp 224700 5838/QĐ-SYT 20140806 11011
413 K18.1938 Giường ngoại khoa loại 3 Hạng II – Khoa Nhi 224700 583/QĐ-SYT 20140806 11011
414 K27.1938 Giường ngoại khoa loại 3 Hạng II – Khoa Phụ – Sản 224700 583/QĐ-SYT 20140806 11011
415 K28.1938 Giường ngoại khoa loại 3 Hạng II – Khoa Tai – Mũi – Họng 224700 583/QĐ-SYT 20140806 11011
416 K20.1917 Giường nội khoa loại 2 Hạng II – Khoa Ngoại thần kinh 182700 583/QĐ-SYT 20140806 11011
417 K27.1917 Giường nội khoa loại 2 Hạng II – Khoa Phụ – Sản 182700 583/QĐ-SYT 20140806 11011
418 K29.1917 Giường nội khoa loại 2 Hạng II – Khoa Răng – Hàm – Mặt 182700 583/QĐ-SYT 20140806 11011
419 K31.1917 Giường nội khoa loại 2 Hạng II – Khoa vật lý trị liệu – Phục hồi chức năng 182700 583/QĐ-SYT 20140806 11011
420 K12.1923 Giường nội khoa loại 3 Hạng II – Khoa Lao 147600 583/QĐ-SYT 20140806 11011
421 K18.1923 Giường nội khoa loại 3 Hạng II – Khoa Nhi 147600 583/QĐ-SYT 20140806 11011
422 K11.1923 Giường nội khoa loại 3 Hạng II – Khoa Truyền nhiễm 147600 583/QĐ-SYT 20140806 11011
423 K31.1923 Giường nội khoa loại 3 Hạng II – Khoa Vật lý trị liệu – Phục hồi chức năng 147600 583/QĐ-SYT 20140806 11011
424 K16.1923 Giường nội khoa loại 3 Hạng II – Khoa Y học cổ truyền 147600 583/QĐ-SYT 20140806 11011
425 K16.1924 Giường nội khoa loại 3 Hạng III – Khoa Y học cổ truyền 138600 583/QĐ-SYT 20140806 11011
426 GIA002 Giấy điện tim 3 cần 9286 11011
427 GIA001 Giấy điện tim 6 cần 1166.7 11011
428 F412.2019 Gutta 15 – 40 500 11011
429 09.9000.1894 Gây mê khác 761000 7435/QĐ-BYT 20181214 11011
430 GOI001 Gói tuyến giáp 1 11011
431 GOI002 Gói tuyến giáp 2 1 11011
432 03.3778.0556 Găm Kirschner trong gãy mắt cá 3878000 243/QĐ-SYT 20150420 11011
433 C108.2023 Găng kiểm tra dùng trong y tế 1281 11011
434 VT.4.526.2023 Găng kiểm tra dùng trong y tế 0 11011
435 VT13.2023 Găng kiểm tra dùng trong y tế có bột 1260 11011
436 F127..2021 Găng tay kiểm tra các cỡ (1752) 1752 11011
437 F127.2021 Găng tay kiểm tra các cỡ (2982) 2982 11011
438 F133 Gạc phẫu thuật 10 x 10cm x 12 lớp vô trùng 777 11011
439 VT12.2023 Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 12 lớp vô trùng 1050 11011
440 03.3804.0559 Gỡ dính gân 3087000 525/QD-SYT 20170531 11011
441 10.0491.0455 Gỡ dính sau mổ lại 2574000 243/QĐ-SYT 20150420 11011
442 24.0117.1646 HBsAg test nhanh 55400 583/QĐ-SYT 20140806 11011
443 24.0144.1621 HCV Ab test nhanh 55400 583/QĐ-SYT 20140806 11011
444 24.0169.1616 HIV Ab test nhanh 55400 583/QĐ-SYT 20140806 11011
445 24.0175.1663 HIV khẳng định (*) 184000 1074/QĐ-SYT 20201126 11011
446 24.0180.1662 HIV đo tải lượng hệ thống tự động 37.1E04.1662 956000 7435/QĐ-BYT 20181215 11011
447 13.0157.0619 Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết 215000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
448 02.0349.0112 Hút dịch khớp gối 120000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
449 02.0361.0112 Hút nang bao hoạt dịch 120000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
450 02.0362.0113 Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm 132000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
451 02.0363.0086 Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm 116000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
452 11.1990 Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành Bỏng 200000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
453 05.1990 Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành Da liễu 200000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
454 04.1990 Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành Lao 200000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
455 14.1990 Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành Mắt 200000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
456 10.1990 Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành Ngoại 200000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
457 03.1990 Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành Nhi 200000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
458 02.1990 Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành Nội 200000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
459 07.1990 Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành Nội tiết 200000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
460 13.1990 Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành Phụ sản 200000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
461 16.1900 Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành Răng hàm mặt 200000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
462 15.1990 Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành Tai mũi họng 200000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
463 06.1990 Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành Tâm thần 200000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
464 12.1990 Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành Ung bướu 200000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
465 08.1990 Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành YHCT 200000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
466 24.0243.1671 Influenza virus A, B test nhanh 175000 901/QĐ-SYT 20230922 11011
467 A008.2019 Isiflura 100%/100ml 2850 11011
468 A007.2019 Isiflura 100%/250ml 2280 11011
469 05.1897 Khám Da liễu 37500 583/QĐ-SYT 20140806 11011
470 04.1897 Khám Lao 37500 583/QĐ-SYT 20140806 11011
471 14.1897 Khám Mắt 37500 583/QĐ-SYT 20140806 11011
472 10.1897 Khám Ngoại 37500 583/QĐ-SYT 20140806 11011
473 03.1897 Khám Nhi 37500 583/QĐ-SYT 20140806 11011
474 02.1899 Khám Nội 30100 11011
475 02.1897 Khám Nội 37500 583/QĐ-SYT 20140806 11011
476 07.1897 Khám Nội tiết 37500 583/QĐ-SYT 20140806 11011
477 13.1897 Khám Phụ sản 37500 583/QĐ-SYT 20140806 11011
478 17.1897 Khám Phục hồi chức năng 37500 583/QĐ-SYT 20140806 11011
479 16.1897 Khám Răng hàm mặt 37500 583/QĐ-SYT 20140806 11011
480 15.1897 Khám Tai mũi họng 37500 583/QĐ-SYT 20140806 11011
481 12.1897 Khám Ung bướu 37500 583/QĐ-SYT 20140806 11011
482 08.1897 Khám YHCT 37500 583/QĐ-SYT 20140806 11011
483 TYT.1899 Khám bệnh Trạm y tế 30100 15/2018/TT-BYT 20180715 11011
484 KSK001 Khám sức khỏe 145000 11011
485 06.1897 Khám tâm thần 37500 583/QĐ-SYT 20140806 11011
486 03.3260.0414 Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương qua đường ngực 7011000 243/QĐ-SYT 20150420 11011
487 14.0171.0769 Khâu da mi đơn giản 37.8D07.0769 841000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
488 14.0201.0769 Khâu kết mạc 841000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
489 03.3818.0218 Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn 37.8B00.0218 268000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
490 10.0463.0465 Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng 3730000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
491 03.3298.0465 Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần 3730000 243/QĐ-SYT 20150420 11011
492 10.0480.0465 Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non 3730000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
493 10.0512.0465 Khâu lỗ thủng đại tràng 3730000 243/QĐ-SYT 20150420 11011
494 13.0030.0623 Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo 1600000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
495 13.0149.0624 Khâu rách cùng đồ âm đạo 1979000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
496 13.0018.0625 Khâu tử cung do nạo thủng 2881000 243/QĐ-SYT 20150420 11011
497 13.0052.0626 Khâu vòng cổ tử cung 37.8D06.0626 561000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
498 15.0051.0216 Khâu vết rách vành tai 184000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
499 03.3827.0216 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm 184000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
500 03.3825.0217 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm 248000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
501 03.2245.0216 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ 37.8B00.0216 184000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
502 10.0699.0583 Khâu vết thương thành bụng 2122000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
503 40.17 Khí Oxy dùng trong y tế (53.33) 40.17 53.33 11011
504 15.0222.0898 Khí dung mũi họng 23000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
505 40.17 Khí oxy dùng trong y tế bình 10 lít (95.6) 40.17 95.6 11011
506 40.17 Khí oxy trong bình (96.8) 40.17 96.8 1286/QĐ-SYT 11011
507 F332.2021 Khẩu trang 3 lớp vô trùng 580 11011
508 C45.2023 Kim châm cứu các loại, các cỡ 455 11011
509 17.0241.0527 Kỹ thuật bó bột cánh-cẳng-bàn tay có nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu 37.8D05.0527 348000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
510 17.0240.0527 Kỹ thuật bó bột cánh-cẳng-bàn tay không nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu 37.8D05.0527 348000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
511 17.0092.0268 Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn 30600 525/QD-SYT 20170531 11011
512 LID001 Lidocain 2%/2ml 490 11011
513 LUGOL01 Lugol 1% – 3% ( 5ml ) 1850 11011
514 10.0524.0491 Làm hậu môn nhân tạo 2576000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
515 03.2264.0669 Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn 37.8D06.0669 2943000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
516 15.0058.0899 Làm thuốc tai 37.8D08.0899 21100 583/QĐ-SYT 20140806 11011
517 13.0040.0629 Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn 37.8D06.0629 88900 583/QĐ-SYT 20181215 11011
518 LUO002 Lưỡi dao phẫu thuật tiệt trùng (bầu + lá lúa) 890 11011
519 LUO001 Lưỡi dao tiệt trùng 1050 11011
520 14.0202.0785 Lấy calci kết mạc 37300 583/QĐ-SYT 20140806 11011
521 03.1689.0785 Lấy calci đông dưới kết mạc 37.8D07.0785 37300 243/QĐ-SYT 20150420 11011
522 16.0043.1020 Lấy cao răng 143000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
523 16.0043.1021 Lấy cao răng 82700 583/QĐ-SYT 20140806 11011
524 14.0166.0778 Lấy dị vật giác mạc sâu 37.8D07.0778 88400 583/QĐ-SYT 20140806 11011
525 15.0213.0900 Lấy dị vật hạ họng 37.8D08.0900 41600 583/QĐ-SYT 20140806 11011
526 15.0212.0900 Lấy dị vật họng miệng 37.8D08.0900 41600 583/QĐ-SYT 20140806 11011
527 14.0200.0782 Lấy dị vật kết mạc 67000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
528 15.0143.0907 Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê 37.8D08.0907 201000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
529 03.2117.0901 Lấy dị vật tai 37.8D08.0901 65600 583/QĐ-SYT 20140806 11011
530 13.0222.0631 Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ 2981000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
531 13.0032.0632 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn 2340000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
532 13.0032.0632_GT Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn [gây tê] 1798000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
533 15.0059.0908 Lấy nút biểu bì ống tai ngoài 65600 583/QĐ-SYT 20140806 11011
534 10.0355.0421 Lấy sỏi bàng quang 4270000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
535 10.0342.0582 Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang 4270000 525/QD-SYT 20170531 11011
536 03.3547.0000 Lấy sỏi niệu đạo 1425000 243/QĐ-SYT 20150420 11011
537 C31.2023 MEGASEPT GTA EXTRA 5L 78 11011
538 MUP001 Mũ phẩu thuật viên M2 tròn 1680 11011
539 03.3531.0421 Mổ lấy sỏi bàng quang 4270000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
540 03.3402.0491 Mở bụng thăm dò 2576000 243/QĐ-SYT 20150420 11011
541 01.0071.0120 Mở khí quản cấp cứu 37.8B00.0120 734000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
542 11.0087.0120 Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng 37.8B00.0120 734000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
543 01.0073.0120 Mở khí quản thường quy 734000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
544 10.0485.0465 Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…) 3730000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
545 01.0163.0121 Mở thông bàng quang trên xương mu 37.8B00.0121 384000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
546 03.2149.0916 Nhét bấc mũi sau 37.8D08.0916 124000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
547 15.0141.0916 Nhét bấc mũi trước 37.8D08.0916 124000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
548 03.1956.1029 Nhổ chân răng sữa 37.8D09.1029 40700 583/QĐ-SYT 20140806 11011
549 16.0205.1024 Nhổ chân răng vĩnh viễn 200000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
550 03.1955.1029 Nhổ răng sữa 37.8D09.1029 40700 583/QĐ-SYT 20140806 11011
551 16.0206.1026 Nhổ răng thừa 37.8D09.1026 218000 2099/QĐ-BYT 20170525 11011
552 16.0203.1026 Nhổ răng vĩnh viễn 218000 2099/QĐ-BYT 20170525 11011
553 16.0204.1025 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay 105000 2099/QĐ-BYT 20170525 11011
554 10.0405.0156 Nong niệu đạo 37.8B00.0156 252000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
555 F018.2021 Nova 5cm x 5m (69.72) 0 11011
556 03.3754.0556 Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè 3878000 243/QĐ-SYT 20150420 11011
557 NUO0010 Nước Cất 640 11011
558 13.0158.0634 Nạo hút thai trứng 824000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
559 13.0049.0635 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ 355000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
560 16.0335.1022 Nắn sai khớp thái dương hàm 37.8D09.1022 105000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
561 10.1001.0515 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay 37.8D05.0515 412000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
562 10.1021.0525 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân 37.8D05.0525 348000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
563 10.1006.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay 348000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
564 10.0999.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay 348000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
565 03.3835.0529 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi 15.8D05.0539 637000 243/QĐ-SYT 20150420 11011
566 10.1020.0525 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân 37.8D05.0525 348000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
567 10.0998.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay 37.8D05.0527 348000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
568 03.3850.0521 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữahai xương cẳng tay 37.8D05.0521 348000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
569 10.1019.0525 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân 348000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
570 10.1004.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay 348000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
571 10.0997.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay 37.8D05.0527 348000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
572 03.3833.0529 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi 37.8D05.0529 637000 243/QĐ-SYT 20150420 11011
573 03.3853.0521 Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles 37.8D05.0521 348000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
574 10.1002.0527 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay 348000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
575 10.1012.0525 Nắn, bó bột gãy mâm chày 37.8D05.0525 348000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
576 10.1007.0521 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay 348000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
577 10.1003.0527 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV 37.8D05.0527 348000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
578 10.1028.0519 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân 242000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
579 10.1009.0519 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay 242000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
580 10.1022.0519 Nắn, bó bột gãy xương chày 37.8D05.0519 242000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
581 10.1013.0529 Nắn, bó bột gãy xương chậu 637000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
582 10.1023.0532 Nắn, bó bột gãy xương gót 37.8D05.0532 152000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
583 10.1024.0519 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân 37.8D05.0519 242000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
584 10.0996.0515 Nắn, bó bột gãy xương đòn 412000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
585 10.1011.0513 Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng 267000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
586 10.1025.0517 Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn 327000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
587 10.1031.0513 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân 267000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
588 10.1018.0513 Nắn, bó bột trật khớp gối 267000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
589 10.1000.0515 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu 37.8D05.0515 412000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
590 10.0995.0517 Nắn, bó bột trật khớp vai 37.8D05.0517 327000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
591 10.1029.0515 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn 412000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
592 10.1015.0511 Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật 652000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
593 14.0210.0799 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi 37.8D07.0799 37300 583/QĐ-SYT 20140806 11011
594 28.0340.0559 Nối gân duỗi 3087000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
595 28.0337.0559 Nối gân gấp 3087000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
596 DV Nồng độ rượu trong máu hoặc hơi thở 29900 11011
597 03.1003.2048 Nội soi họng 40000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
598 03.1002.2048 Nội soi mũi 40000 28/QĐ-UBND 20121218 11011
599 03.1001.2048 Nội soi tai 40000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
600 20.0013.0933 Nội soi tai mũi họng 108000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
601 02.0305.0135 Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng không sinh thiết 255000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
602 GEN90.2023 PVP- Iodine 10% x 20ml 143.5 11011
603 13.0233.0642 Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18 1193000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
604 13.0239.0645 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần 37.8D06.0645 189000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
605 13.0238.0648 Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không 408000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
606 13.0241.0644 Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không 408000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
607 13.0101.0666 Phẫu thuật Crossen 4170000 525/QD-SYT 20170531 11011
608 10.0772.0548 Phẫu thuật KHX gãy bánh chè 4109000 11011
609 10.0733.0556 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay 3878000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
610 10.0747.0556 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay 3878000 525/QD-SYT 20170531 11011
611 10.0817.0556 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương khớp ngón tay 3878000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
612 10.0778.0556 Phẫu thuật KHX gãy mâm chày + thân xương chày 3878000 525/QD-SYT 20170531 11011
613 10.0776.0556 Phẫu thuật KHX gãy mâm chày ngoài 3878000 525/QD-SYT 20170531 11011
614 10.0775.0556 Phẫu thuật KHX gãy mâm chày trong 3878000 525/QD-SYT 20170531 11011
615 10.0785.0556 Phẫu thuật KHX gãy mắt cá ngoài 3878000 525/QD-SYT 20170531 11011
616 10.0784.0556 Phẫu thuật KHX gãy mắt cá trong 3878000 525/QD-SYT 20170531 11011
617 10.0779.0556 Phẫu thuật KHX gãy thân xương chày 37.8D05.0556 3878000 243/QĐ-SYT 20150420 11011
618 10.0725.0556 Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay 3878000 583/QD-SYT 20140806 11011
619 10.0765.0556 Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi 3878000 525/QD-SYT 20170531 11011
620 10.0746.0556 Phẫu thuật KHX gãy thân đốt bàn và ngón tay 3878000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
621 10.0746.0556 Phẫu thuật KHX gãy thân đốt bàn và ngón tay 3878000 525/QD-SYT 20170531 11011
622 10.0791.0548 Phẫu thuật KHX gãy trật đốt bàn ngón chân 4109000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
623 10.0788.0556 Phẫu thuật KHX gãy xương gót 3878000 525/QD-SYT 20170531 11011
624 10.0781.0556 Phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần 37.8D05.0556 3878000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
625 10.0740.0556 Phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới 3878000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
626 10.0719.0556 Phẫu thuật KHX gãy xương đòn 3878000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
627 10.0820.0556 Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quay 3878000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
628 13.0115.0650 Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng 2776000 525/QĐ-SYT 20170531 11011
629 13.0115.0650_GT Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng [gây tê] 2235000 525/QĐ-SYT 20170531 11011
630 03.3673.0556 Phẫu thuật can lệnh đầu dưới xương quay 3878000 243/QĐ-SYT 20150420 11011
631 10.0555.0494 Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản 2655000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
632 10.0555.0494_GT Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản [gây tê] 2115000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
633 13.0092.0683 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng 3044000 243/QĐ-SYT 20150420 11011
634 13.0091.0665 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng 3883000 243/QĐ-SYT 20150420 11011
635 10.0350.0434 Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang 4322000 243/QĐ-SYT 20150420 11011
636 10.0547.0494 Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ 2655000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
637 15.0149.0937 Phẫu thuật cắt Amidan gây mê 37.8B00.937 1689000 525/QĐ-SYT 20170531 11011
638 03.2179.0937 Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê 37.8B00.937 1689000 QĐ số 525/QĐ-SYT 20170531 11011
639 03.2179.0870 Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê 37.8D08.0870 1133000 QĐ số 525/QĐ-SYT 20170531 11011
640 28.0159.1044 Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vành tai 37.8D09.1044 729000 525/QD-SYT 20170531 11011
641 15.0045.0909 Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai 1353000 243/QĐ-SYT 20150420 11011
642 28.0267.0653 Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid 2962000 525/QD-SYT 20170531 11011
643 28.0267.0653 Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid 37.8D06.0653 2962000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
644 28.0264.0653 Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú 2962000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
645 28.0266.0653 Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa 2962000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
646 10.0571.0632 Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản 2340000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
647 12.0269.0653 Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú 2962000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
648 03.3322.0454 Phẫu thuật cắt nửa đại tràng trái/phải 4642000 525/QD-SYT 20170531 11011
649 13.0123.0654 Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) 3829000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
650 13.0143.0655 Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung 1997000 234/QĐ-TTYT 20180626 11011
651 13.0143.0655_GT Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung [gây tê] 1428000 234/QĐ-TTYT 20180626 11011
652 13.0111.0656 Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ 2828000 525/QD-SYT 20170531 11011
653 10.0549.0494 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan – Morgan hoặc Ferguson) 2655000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
654 10.0352.0425 Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang 5691000 243/QĐ-SYT 20150420 11011
655 13.0067.0657 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo 6080000 525/QD-SYT 20170531 11011
656 10.0265.0407 Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm) 3123000 243/QĐ-SYT 20150420 11011
657 10.0697.0583 Phẫu thuật cắt u thành bụng 2122000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
658 10.0278.0583 Phẫu thuật cắt u thành ngực 2122000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
659 13.0109.0662 Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo 2759000 525/QD-SYT 20170531 11011
660 13.0110.0651 Phẫu thuật cắt âm vật phì đại 2719000 525/QD-SYT 20170531 11011
661 03.3688.0556 Phẫu thuật cố định nẹp vít gãy hai xương cẳng tay 3878000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
662 10.0808.0577 Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động 4830000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
663 28.0335.0556 Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít 3878000 525/QD-SYT 20170531 11011
664 03.3587.0435 Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn 2383000 525/QD-SYT 20170531 11011
665 10.0698.0628 Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ 2693000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
666 28.0168.1076 Phẫu thuật khâu vết thương thấu má và ống tuyến nước bọt 3179000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
667 28.0161.0576 Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ 2660000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
668 13.0075.0668 Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung 3421000 525/QD-SYT 20170531 11011
669 10.0870.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân 3878000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
670 10.0862.0571 Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón 3011000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
671 10.0967.0558 Phẫu thuật lấy bỏ u xương 3870000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
672 28.0176.1076 Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt 2605000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
673 13.0005.0675 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật…) 4465000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
674 13.0005.0675 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật…) 4465000 525/QD-SYT 20170531 11011
675 13.0002.0672 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên 3102000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
676 13.0002.0672_GT Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên [gây tê] 2357000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
677 13.0007.0671 Phẫu thuật lấy thai lần đầu 2431000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
678 13.0007.0671_GT Phẫu thuật lấy thai lần đầu [gây tê] 1600000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
679 13.0006.0673 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp…) 6143000 525/QD-SYT 20170531 11011
680 13.0006.0673_GT Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp…) [gây tê] 4895000 525/QD-SYT 20170531 11011
681 13.0004.0675 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết…) 4465000 525/QD-SYT 20170531 11011
682 13.0001.0676 Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược 8176000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
683 03.2180.0954 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 3102000 243/QĐ-SYT 20150420 11011
684 14.0066.0824 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối…) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học 37.8D07.0824 1534000 11011
685 13.0071.0679 Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung 3455000 243/QĐ-SYT 20150420 11011
686 13.0070.0681 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần 4034000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
687 13.0070.0681_GT Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần [gây tê] 3262000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
688 13.0068.0681 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn 6402000 243/QĐ-SYT 20150420 11011
689 13.0069.0681 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối 4034000 525/QD-SYT 20170531 11011
690 12.0284.0683 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ 3044000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
691 12.0299.0683 Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên bệnh nhân có thai 3044000 525/QD-SYT 20170531 11011
692 13.0132.0685 Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa 2881000 243/QĐ-SYT 20150420 11011
693 13.0074.0686 Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng 37.8D06.0686 4447000 QĐ số 243/QĐ-SYT 20150420 11011
694 15.0174.0120 Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê) 37.8B00.0120 734000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
695 16.0197.1036 Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ 37.8D09.1036 348000 243/QĐ-SYT 20150420 11011
696 10.0963.0559 Phẫu thuật nối gân duỗi/ kéo dài gân(1 gân) 37.8D05.0559 3087000 524/QĐ-SYT 20170531 11011
697 10.0964.0559 Phẫu thuật nối gân gấp/ kéo dài gân (1 gân) 3087000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
698 12.0323.0653 Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam 2962000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
699 14.0187.0791 Phẫu thuật quặm 37.8D07.0791 877000 11011
700 10.0688.0583 Phẫu thuật rò, nang ống rốn tràng, niệu rốn 37.8D05.0583 2122000 7435/QĐ-BYT 15122018 11011
701 10.0984.0563 Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương 1777000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
702 16.0333.1070 Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt 2288000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
703 05.0090.0334 Phẫu thuật sùi mào gà đường kính 5 cm trở lên 758000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
704 10.0952.0571 Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi 37.8D05.0571 3011000 243/QĐ-SYT 20150420 11011
705 10.0953.0571 Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón) 37.8D05.0571 3011000 243/QĐ-SYT 20150420 11011
706 28.0200.0573 Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da tại chỗ 3469000 525/QD-SYT 20170531 11011
707 03.3401.0492 Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường 3351000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
708 03.3401.0492_GT Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường [gây tê] 2655000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
709 03.3395.0492 Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt 3351000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
710 03.3397.0492 Phẫu thuật thoát vị vết mổ cũ thành bụng 3351000 525/QD-SYT 20170531 11011
711 03.3317.0583 Phẫu thuật tháo lồng không cắt ruột 2122000 243/QĐ-SYT 20150420 11011
712 13.0012.0708 Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa 3435000 243/QĐ-SYT 20150420 11011
713 10.0408.0584 Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn 1340000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
714 14.0005.0815 Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (Phaco) có hoặc không đặt IOL 2690000 11011
715 10.0851.0571 Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay 3011000 525/QD-SYT 20170531 11011
716 03.3310.0465 Phẫu thuật tắc ruột do giun 3730000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
717 10.0877.0559 Phẫu thuật tổn thương gân Achille 3087000 243/QĐ-SYT 20150420 11011
718 10.0749.0559 Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay 3087000 243/QĐ-SYT 20150420 11011
719 10.0751.0559 Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn – cổ tay 3087000 243/QĐ-SYT 20150420 11011
720 10.0750.0559 Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay 3087000 243/QĐ-SYT 20150420 11011
721 10.0750.0559 Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay 3087000 525/QD-SYT 20170531 11011
722 10.0879.0559 Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I 3087000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
723 03.3813.0551 Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai khớp 2850000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
724 03.3328.0686 Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa 4447000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
725 10.0979.0571 Phẫu thuật viêm xương 3011000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
726 10.0810.0559 Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi 37.8D05.0559 3087000 243/QĐ-SYT 20150420 11011
727 03.3816.0571 Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần 3011000 243/QĐ-SYT 20150420 11011
728 10.0955.0577 Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp 37.8D05.0577 4830000 1074/QĐ-SYT 20201126 11011
729 28.0162.0576 Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức 2660000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
730 10.0954.0576 Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu 2660000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
731 10.0402.0584 Phẫu thuật vỡ vật hang do gẫy dương vật 1340000 243/QĐ-SYT 20150420 11011
732 10.0407.0435 Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn 2383000 243/QĐ-SYT 20150420 11011
733 10.0492.0493 Phẫu thuật điều trị apxe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng 2945000 243/QĐ-SYT 20150420 11011
734 03.3305.0456 Phẫu thuật điều trị còn ống rốn tràng, túi thừa Meckel không biến chứng 4465000 525/QD-SYT 20170531 11011
735 10.0557.0494 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản 2655000 525/QĐ-SYT 20140806 11011
736 10.0684.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên 3351000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
737 10.0679.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini 3351000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
738 10.0682.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein 3351000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
739 10.0680.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice 3351000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
740 10.0681.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice 3351000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
741 10.0683.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát 3351000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
742 10.0687.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác 3351000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
743 10.0686.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng 3351000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
744 10.0685.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi 3351000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
745 03.3309.0465 Phẫu thuật điều trị tắc ruột do bã thức ăn 3730000 525/QD-SYT 20170531 11011
746 03.3314.0456 Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng có cắt nối ruột 4465000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
747 03.3313.0455 Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng không cắt nối ruột 2574000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
748 03.3303.0465 Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do thủng ruột: dẫn lưu ổ bụng, làm hậu môn nhân tạo 3730000 525/QD-SYT 20170531 11011
749 03.3312.0458 Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do viêm ruột hoại tử biến chứng 4801000 525/QD-SYT 20170531 11011
750 03.3386.0686 Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát 4447000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
751 03.3306.0456 Phẫu thuật điều trị viêm/chảy máu túi thừa Meckel 4465000 243/QĐ-SYT 20150420 11011
752 10.0153.0414 Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần 7011000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
753 03.3311.0455 Phẫu thuật điều trị xoắn ruột 37.8D05.0455 4801000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
754 10.0569.0624 Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn 1979000 243/QĐ-SYT 20160624 11011
755 03.3690.0556 Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 1 xương cẳng tay 3878000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
756 03.3689.0556 Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 2 xương cẳng tay 3878000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
757 16.0072.1018 Phục hồi cổ răng bằng Composite 37.8D09.1018 348000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
758 16.0075.1018 Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng Laser 37.8D09.1018 348000 243/QĐ-SYT 20150420 11011
759 16.0071.1018 Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement 37.8D09.1018 348000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
760 16.0074.1018 Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng Laser 37.8D09.1018 348000 243/QĐ-SYT 20150420 11011
761 A548.2021 Povidon-Iod HD 10%; 500ml 74 11011
762 A546.2021 Povidone 10%; 120ml 191.67 11011
763 PVDOL Povidone 125 ml10% x 125ml 85.6 11011
764 PRE001 Prepsep 2.5g 6800 11011
765 PRE007 Prepsep 2.5g(6000) 6000 11011
766 28.0352.1091 Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật 37.8D09.1091_GT 1777000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
767 03.3901.0563 Rút đinh các loại 1777000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
768 10.0934.0563 Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương 1777000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
769 14.0215.0505 Rạch áp xe mi 37.8D05.0505 197000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
770 14.0216.0505 Rạch áp xe túi lệ 37.8D05.0505 197000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
771 02.0233.0158 Rửa bàng quang 209000 243/QĐ-SYT 20150420 11011
772 02.0232.0158 Rửa bàng quang lấy máu cục 209000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
773 14.0211.0842 Rửa cùng đồ 44000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
774 01.0218.0159 Rửa dạ dày cấp cứu 37.8B00.0159 131000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
775 01.0219.0160 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín 37.8B00.0160 601000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
776 13.0193.0159 Rửa dạ dày sơ sinh 37.8B00.0159 131000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
777 SAKURA SAKURA (100,8) 100.8 11011
778 F251.2021 SAKURA Chai 1 lít (88.2) 88.2 11011
779 F252.2021 SAKURA Chai 500 ml (129.78) 129.78 11011
780 F478.2019 Sakura (67.41) 67.41 11011
781 18.0003.0001 Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt 49300 525/QD-SYT 20170531 11011
782 18.0004.0001 Siêu âm hạch vùng cổ 49300 525/QD-SYT 20170531 11011
783 18.0016.0001 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) 49300 524 /QĐ- SYT 20170531 11011
784 02.0373.0001 Siêu âm khớp (một vị trí) 37.2A01.0001 49300 583/QĐ-SYT 20140806 11011
785 18.0044.0001 Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) 49300 583/QĐ-SYT 20140806 11011
786 02.0374.0001 Siêu âm phần mềm (một vị trí) 49300 583/QĐ-SYT 20140806 11011
787 18.0020.0001 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) 49300 583/QĐ-SYT 20140806 11011
788 18.0036.0001 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối 49300 524 /QĐ- SYT 20170531 11011
789 18.0035.0001 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa 49300 524 /QĐ- SYT 20170531 11011
790 18.0034.0001 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu 49300 524 /QĐ- SYT 20170531 11011
791 18.0001.0001 Siêu âm tuyến giáp 49300 583/QĐ-SYT 20140806 11011
792 18.0054.0001 Siêu âm tuyến vú hai bên 37.2A01.0001 49300 583/QĐ-SYT 20140806 11011
793 18.0703.0001 Siêu âm tại giường 49300 583/QĐ-SYT 20140806 11011
794 18.0030.0001 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng 49300 524 /QĐ- SYT 20170531 11011
795 18.0031.0003 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo 186000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
796 18.0018.0001 Siêu âm tử cung phần phụ 49300 583/QĐ-SYT 20140806 11011
797 02.0314.0001 Siêu âm ổ bụng 49300 583/QĐ-SYT 20140806 11011
798 18.0015.0001 Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) 49300 583/QĐ-SYT 20140806 11011
799 13.0166.0715 Soi cổ tử cung 63900 583/QĐ-SYT 20140806 11011
800 14.0221.0849 Soi góc tiền phòng 55300 583/QĐ-SYT 20140806 11011
801 01.0201.0849 Soi đáy mắt cấp cứu 55300 583/QĐ-SYT 20140806 11011
802 14.0218.0849 Soi đáy mắt trực tiếp 55300 583/QĐ-SYT 20140806 11011
803 SON002 Sonde Folay 2 nhánh sô 17 23500 11011
804 SON003 Sonde Foley 2 nhánh số 8.1 29988 11011
805 SON001 Sonde dạ dày 9492 11011
806 SOR001 Sorbitol (100ml) 2500 11011
807 STE001 Steranios 2% 71 11011
808 C106.2023 TH.A HAND RUB 1 138.6 11011
809 F255.2021 TH.A HAND RUB Chai 1 lít 138.6 11011
810 F255.2.2021 TH.A HAND RUB Chai 1 lít (126) 0 11011
811 F258.2021 TH.A HAND RUB Chai 500ml (179,76) 179.76 11011
812 F262.2021 TH.A HANDWASH Chai 500ml (179,76) 179.76 11011
813 F481.2019 TH.A Hand rub 132.3 11011
814 VT11.2023 TH.A Hand rub 1 139.86 11011
815 C103.2023 THA 2 C103.2023 147 11011
816 C105.2023 THA 4 197.4 11011
817 VT10.2023 THA 4 197.4 11011
818 TTYT01 Test nhanh Covid – 19 0 11011
819 06.0073.1589 Test nhanh phát hiện chất opiats trong nước tiểu 37.1E03.1589 43700 583/QĐ-SYT 20140806 11011
820 F607.2019 Than hoạt tính 127 11011
821 01.0267.0203 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) 37.8B00.0203 139000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
822 11.0005.1148 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn 37.8D10.1148 250000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
823 11.0010.1148 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em 37.8D10.1148 250000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
824 11.0004.1149 Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% – 19% diện tích cơ thể ở người lớn 428000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
825 11.0009.1149 Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% – 19% diện tích cơ thể ở trẻ em 428000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
826 03.3826.2047 Thay băng, cắt chỉ vết mổ 15.8B00.0208 85000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
827 03.3826.0200 Thay băng, cắt chỉ vết mổ 37.8B00.0200 60000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
828 03.3826.0075 Thay băng, cắt chỉ vết mổ 35600 583/QĐ-SYT 20140806 11011
829 03.4246.0198 Tháo bột các loại 56000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
830 03.3326.0506 Tháo lồng bằng bơm khí/nước 148000 243/QĐ-SYT 20150420 11011
831 01.0135.0209 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV)  [giờ theo thực tế] 583000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
832 03.0133.0210 Thông tiểu 37.8B00.0210 94300 583/QĐ-SYT 20140806 11011
833 03.2116.0992 Thông vòi nhĩ 90800 583/QĐ-SYT 20140806 11011
834 22.0019.1348 Thời gian máu chảy phương pháp Duke 37.1E01.1348 13000 779/QĐ-SYT 20210921 11011
835 22.0019.1348 Thời gian máu chảy phương pháp Duke 13000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
836 22.0020.1347 Thời gian máu chảy phương pháp Ivy 37.1E01.1347 49800 779 /QĐ-SYT 20210921 11011
837 22.0002.1352 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động 65300 243/QĐ-SYT 20150420 11011
838 22.0001.1352 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động 65300 243/QĐ-SYT 20150420 11011
839 22.0006.1354 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (Tên khác: TCK) bằng máy bán tự động. 41500 243/QĐ-SYT 20150420 11011
840 22.0005.1354 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động 41500 243/QĐ-SYT 20150420 11011
841 02.0339.0211 Thụt tháo phân 85900 583/QĐ-SYT 20140806 11011
842 13.0144.0721 Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo 37.8D06.0721 406000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
843 08.0006.0271 Thủy châm 70100 583/QĐ-SYT 20140806 11011
844 03.0593.0271 Thủy châm điều trị bí đái 70100 525/QD-SYT 20170531 11011
845 08.0353.0271 Thủy châm điều trị hen phế quản 70100 525/QD-SYT 20170531 11011
846 03.0583.0271 Thủy châm điều trị hội chứng vai gáy 70100 525/QD-SYT 20170531 11011
847 08.0342.0271 Thủy châm điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em 70100 525/QD-SYT 20170531 11011
848 08.0340.0271 Thủy châm điều trị liệt trẻ em 70100 525/QD-SYT 20170531 11011
849 03.0597.0271 Thủy châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não 70100 525/QD-SYT 20170531 11011
850 03.0585.0271 Thủy châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi 70100 525/QD-SYT 20170531 11011
851 08.0349.0271 Thủy châm điều trị rối loạn kinh nguyệt 70100 525/QD-SYT 20170531 11011
852 03.0594.0271 Thủy châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật 70100 525/QD-SYT 20170531 11011
853 08.0348.0271 Thủy châm điều trị thống kinh 70100 525/QD-SYT 20170531 11011
854 03.0582.0271 Thủy châm điều trị viêm quanh khớp vai 70100 525/QD-SYT 20170531 11011
855 03.0580.0271 Thủy châm điều trị đau lưng 70100 525/QD-SYT 20170531 11011
856 03.0581.0271 Thủy châm điều trị đau mỏi cơ 70100 525/QD-SYT 20170531 11011
857 08.0352.0271 Thủy châm điều trị đau vai gáy 70100 525/QD-SYT 20170531 11011
858 03.0592.0271 Thủy châm điều trị đái dầm 70100 525/QD-SYT 20170531 11011
859 03.2389.0212 Tiêm bắp thịt 37.8B00.0212 12800 11011
860 03.2388.0212 Tiêm dưới da 37.8B00.0212 12800 11011
861 03.2387.0212 Tiêm trong da 37.8B00.0212 12800 11011
862 03.2390.0212 Tiêm tĩnh mạch 37.8B00.0212 12800 11011
863 TYT.1925 Tiền giường lưu tại Trạm y tế tuyến xã 64100 11011
864 24.0098.1720 Treponema pallidum test nhanh 246000 901/QĐ-SYT 20230922 11011
865 13.0224.0631 Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ 2981000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
866 03.2391.0215 Truyền tĩnh mạch 37.8B00.0215 22800 11011
867 22.0138.1362 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) 37900 583/QĐ-SYT 20140806 11011
868 TUI001 Túi nước tiểu 4500 11011
869 F447.2019 Tăm bông composid (Dùng cho răng) 920 11011
870 17.0073.0277 Tập các kiểu thở 31100 525/QD-SYT 20170531 11011
871 17.0250.0256 Tập do cứng khớp 49500 525/QĐ-SYT 20170531 11011
872 17.0108.0260 Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…) 66100 525/QD-SYT 20170531 11011
873 17.0075.0277 Tập ho có trợ giúp 31100 525/QD-SYT 20170531 11011
874 17.0047.0268 Tập lên, xuống cầu thang 30600 525/QD-SYT 20170531 11011
875 17.0104.0264 Tập nuốt 134000 525/QD-SYT 20170531 11011
876 17.0102.0258 Tập tri giác và nhận thức 45300 525/QD-SYT 20170531 11011
877 17.0056.0267 Tập vận động có kháng trở 51400 525/QĐ-SYT 20170531 11011
878 17.0053.0267 Tập vận động có trợ giúp 51400 525/QD-SYT 20170531 11011
879 17.0052.0267 Tập vận động thụ động 37.8C00.0267 51400 7435/QĐ-BYT 20181215 11011
880 17.0048.0268 Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề…) 30600 525/QD-SYT 20170531 11011
881 TEB001 Tế bào LymphoT CD4 0 11011
882 23.0206.1596 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) 27800 583/QĐ-SYT 20140806 11011
883 22.0120.1370 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) 41500 583/QĐ-SYT 20140806 11011
884 C07.2023 Urgosyval 5cm x 5m 92 11011
885 TTYTTEST Vi khuần/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng test nhanh 78000 11011
886 VSD2019 Vôi Soda (105) 105 11011
887 VSD2017 Vôi Soda (115) 115 11011
888 08.0423.0280 Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp 69300 525/QD-SYT 20170531 11011
889 08.0442.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng 69300 525/QD-SYT 20170531 11011
890 08.0398.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất 69300 525/QD-SYT 20170531 11011
891 08.0397.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới 69300 525/QĐ-SYT 20170531 11011
892 08.0396.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên 69300 525/QĐ-SYT 20170531 11011
893 08.0448.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư 69300 525/QD-SYT 20170531 11011
894 03.0665.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật 69300 525/QD-SYT 20170531 11011
895 08.0447.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật 69300 525/QĐ-SYT 20170531 11011
896 08.0422.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản 69300 525/QD-SYT 20170531 11011
897 08.0424.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp 69300 525/QD-SYT 20170531 11011
898 08.0426.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng 69300 525/QD-SYT 20170531 11011
899 08.0392.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông 69300 525/QĐ-SYT 20170531 11011
900 08.0438.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh 69300 525/QD-SYT 20170531 11011
901 08.0419.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình 69300 525/QĐ-SYT 20170531 11011
902 03.0651.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy 37.8C00.0280 69300 525/QĐ-SYT 20170531 11011
903 08.0414.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên 37.8C00.0280 69300 525/QĐ-SYT 20170531 11011
904 08.0391.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não 69300 525/QD-SYT 20170531 11011
905 08.0409.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ 69300 525/QĐ-SYT 20170531 11011
906 08.0434.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi 69300 525/QD-SYT 20170531 11011
907 08.0436.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt 69300 525/QD-SYT 20170531 11011
908 08.0411.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính 69300 525/QD-SYT 20170531 11011
909 08.0435.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa 69300 525/QD-SYT 20170531 11011
910 08.0413.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V 69300 525/QĐ-SYT 20170531 11011
911 08.0412.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh 69300 525/QĐ-SYT 20170531 11011
912 03.0628.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh 37.8C00.0280 69300 525/QĐ-SYT 20170531 11011
913 08.0428.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp 69300 525/QĐ-SYT 20170531 11011
914 08.0421.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang 69300 20170531 11011
915 03.0650.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai 69300 525/QD-SYT 20170531 11011
916 08.0431.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai 69300 525/QD-SYT 20170531 11011
917 08.0437.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh 69300 525/QD-SYT 20170531 11011
918 08.0429.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp 69300 525/QD-SYT 20170531 11011
919 08.0430.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng 37.8C00.0280 69300 525/QĐ-SYT 20170531 11011
920 03.0649.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ 69300 525/QD-SYT 20170531 11011
921 08.0425.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn 69300 525/QĐ-SYT 20170531 11011
922 08.0408.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu 69300 525/QĐ-SYT 20170531 11011
923 08.0449.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm 69300 525/QD-SYT 20170531 11011
924 TTYTHDB1 Xét nghiệm SARS-CoV-2 bằng kỹ thuật Realtime RT-PCR từ bệnh phẩm dịch hầu họng (áp dụng cho mẫu đơn) 0 11011
925 24.0233.1625 Xét nghiệm tìm BK 25000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
926 XET001 Xét nghiệm tải lượng Virus 10000 11011
927 01.0285.1349 Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường 37.1E01.1349 13000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
928 22.0342.1225 Xét nghiệm đếm số lượng CD3 – CD4 – CD8 37.1E01.1225 404000 7435/QĐ-BYT 20181215 11011
929 BAN0040 băng cuộn 5x5cm 1550 11011
930 DIC003 dịch truyền Natri clorid 0.9%(10ml) 214 11011
931 17.0007.0234 Điều trị bằng các dòng điện xung 42700 1074/QĐ-SYT 20201126 11011
932 17.0008.0253 Điều trị bằng siêu âm 46700 1074/QĐ-SYT 20201126 11011
933 17.0011.0237 Điều trị bằng tia hồng ngoại 37300 243/QĐ-SYT 20150420 11011
934 17.0006.0231 Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc 46700 1074/QĐ-SYT 20201126 11011
935 16.0235.1019 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam 37.8D09.1019 102000 243/QĐ-SYT 20150420 11011
936 16.0236.1019 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement 37.8D09.1019 102000 243/QĐ-SYT 20150420 11011
937 16.0069.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam 37.8D09.1031 259000 243/QĐ-SYT 20150420 11011
938 16.0068.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite 259000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
939 16.0070.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement 259000 243/QĐ-SYT 20150420 11011
940 16.0047.1014 Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy 434000 243/QĐ-SYT 20150420 11011
941 16.0048.1014 Điều trị tuỷ răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội 434000 243/QĐ-SYT 20150420 11011
942 16.0232.1017 Điều trị tuỷ răng sữa 37.8D09.1017 394000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
943 16.0052.1014 Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay 434000 243/QĐ-SYT 20150420 11011
944 13.0145.0611 Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh… 37.8D06.0611 170000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
945 16.0061.1011 Điều trị tủy lại 966000 243/QĐ-SYT 20150420 11011
946 03.1944.1017 Điều trị tủy răng sữa 37.8D09.1017 394000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
947 03.1944.1016 Điều trị tủy răng sữa 37.8D09.1016 280000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
948 16.0232.1016 Điều trị tủy răng sữa 37.8D09.1016 280000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
949 16.0232.1017 Điều trị tủy răng sữa 37.8D09.1017 394000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
950 03.1858.1013 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội 37.8D09.1013 819000 243/QĐ-SYT 20150420 11011
951 03.1858.1014 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội 37.8D09.1014 434000 243/QĐ-SYT 20150420 11011
952 03.1858.1012 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội 37.8D09.1012 589000 243/QĐ-SYT 20150420 11011
953 03.1858.1015 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội 37.8D09.1015 949000 243/QĐ-SYT 20150420 11011
954 08.0005.2046 Điện châm 78400 583/QĐ-SYT 20140806 11011
955 08.0005.0230 Điện châm (Kim ngắn) 71400 583/QĐ-SYT 20140806 11011
956 08.0302.0230 Điện châm điều trị chắp lẹo 37.8C00.0230 71400 525/QD-SYT 20170531 11011
957 08.0319.0230 Điện châm điều trị giảm đau do zona 71400 525/QĐ-SYT 20170531 11011
958 08.0301.0230 Điện châm điều trị liệt chi trên 37.8C00.0230 71400 525/QD-SYT 20170531 11011
959 08.0300.0230 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi 37.8C00.0230 71400 525/QD-SYT 20170531 11011
960 23.0058.1487 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] 37.1E03.1487 29500 583/QĐ-SYT 20140806 11011
961 02.0085.1778 Điện tim thường 35400 583/QĐ-SYT 20140806 11011
962 02.0024.1791 Đo chức năng hô hấp 133000 901/QĐ-SYT 20230922 11011
963 14.0275.0758 Đo công suất thể thủy tinh nhân tạo bằng siêu âm 62900 11011
964 23.0019.1493 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] 21800 583/QĐ-SYT 20140806 11011
965 23.0020.1493 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] 21800 583/QĐ-SYT 20140806 11011
966 23.0010.1494 Đo hoạt độ Amylase [Máu] 21800 7435/QĐ-BYT 15/12/2018 11011
967 23.0042.1482 Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu] 37.1E03.1482 27300 583/QĐ-SYT 20140806 11011
968 23.0077.1518 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] 37.1E03.1518 19500 583/QĐ-SYT 20140806 11011
969 03.3321.0456 Đóng hậu môn nhân tạo 4465000 525/QD-SYT 20170531 11011
970 10.0484.0465 Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng 3730000 243/QĐ-SYT 20150420 11011
971 03.3759.0556 Đặt nẹp vít gãy thân xương chày 3878000 243/QĐ-SYT 20150420 11011
972 15.0219.1888 Đặt nội khí quản 37.8B00.1888 579000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
973 02.0188.0210 Đặt sonde bàng quang 37.8B00.0210 94300 7435/QĐ-BYT 20181215 11011
974 TTYTDV Đặt và tháo dụng cụ tử cung 218000 11011
975 01.0216.0103 Đặt ống thông dạ dày 37.8B00.0103 94300 583/QĐ-SYT 20140806 11011
976 01.0223.0211 Đặt ống thông hậu môn 37.8B00.0211 85900 583/QĐ-SYT 20140806 11011
977 23.0003.1494 Định lượng Acid Uric [Máu] 21800 583/QĐ-SYT 20140806 11011
978 23.0007.1494 Định lượng Albumin [Máu] 21800 583/QĐ-SYT 20140806 11011
979 23.0213.1494 Định lượng Amylase (dịch) 21800 583/QĐ-SYT 20140806 11011
980 23.0026.1493 Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu] 21800 583/QĐ-SYT 20140806 11011
981 23.0027.1493 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] 21800 583/QĐ-SYT 20140806 11011
982 23.0025.1493 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] 21800 583/QĐ-SYT 20140806 11011
983 23.0030.1472 Định lượng Calci ion hoá [Máu] 16400 583/QĐ-SYT 20140806 11011
984 23.0041.1506 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) 27300 583/QĐ-SYT 20140806 11011
985 23.0051.1494 Định lượng Creatinin (máu) 21800 583/QĐ-SYT 20140806 11011
986 22.0012.1254 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự động 58000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
987 22.0011.1254 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động 58000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
988 23.0075.1494 Định lượng Glucose [Máu] 21800 583/QĐ-SYT 20140806 11011
989 23.0084.1506 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 27300 583/QĐ-SYT 20140806 11011
990 23.0083.1523 Định lượng HbA1c [Máu] 102000 901/QĐ-SYT 20232209 11011
991 23.0112.1506 Định lượng LDL – C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 27300 583/QĐ-SYT 20140806 11011
992 23.0118.1503 Định lượng Mg [Máu] 37.1E03.1503 32800 583/QĐ-SYT 20140806 11011
993 23.0133.1494 Định lượng Protein toàn phần [Máu] 21800 583/QĐ-SYT 20140806 11011
994 23.0143.1503 Định lượng Sắt [Máu] 32800 583/QĐ-SYT 20140806 11011
995 23.0147.1561 Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu] 65600 901/QĐ-SYT 20230922 11011
996 23.0148.1561 Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu] 65600 901/QĐ-SYT 20230922 11011
997 23.0162.1570 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] 60100 901/QĐ-SYT 20230922 11011
998 23.0158.1506 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] 27300 583/QĐ-SYT 20140806 11011
999 23.0166.1494 Định lượng Urê máu [Máu] 21800 583/QĐ-SYT 20140806 11011
1000 22.0280.1269 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) 40200 583/QĐ-SYT 20140806 11011
1001 22.0283.1269 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên giấy) 40200 583/QĐ-SYT 20140806 11011
1002 22.0279.1269 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm) 40200 583/QĐ-SYT 20140806 11011
1003 22.0292.1280 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá) 37.1E01.1280 32000 525/QĐ-SYT 20170531 11011
1004 22.0291.1280 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật ống nghiệm) 37.1E01.1280 32000 525/QĐ-SYT 20170531 11011
1005 01.0284.1269 Định nhóm máu tại giường 37.1E01.1269 40200 583/QĐ-SYT 20140806 11011
1006 22.0502.1267 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu 37.1E01.1267 23700 525/QĐ-SYT 20170531 11011
1007 23.0173.1575 Định tính Amphetamin (test nhanh) [niệu] 43700 11011
1008 23.0188.1586 Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu] 42900 11011
1009 23.0193.1589 Định tính Opiate (test nhanh) [niệu] 37.1E03.1589 43700 779/QĐ-SYT 20210921 11011
1010 13.0024.0613 Đỡ đẻ ngôi ngược (*) 1071000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
1011 13.0033.0614 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm 736000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
1012 13.0026.0615 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên 1330000 583/QĐ-SYT 20140806 11011
1013 ETY ẻytyj 0 11011
1014 C11.2023 Ống hút mềm Karman FC 42000 11011
1015 F440.2019 Ống hút nước bọt 600 11011